Slide Background
PHỤ KIỆN NHÔM ĐỊNH HÌNH
Phụ kiện nhôm định hình là các linh kiện đi kèm giúp kết nối, lắp ráp và gia cố các thanh nhôm định hình như ke góc, bu lông, ốc vít, bản lề. Đa dạng mẫu mã, dễ lắp đặt, tăng độ chắc chắn, thẩm mỹ cho hệ thống khung nhôm trong công nghiệp và dân dụng.
Build & Design
NHÔM ĐỊNH HÌNH

Nhôm định hình là vật liệu chế tạo từ hợp kim nhôm, có thiết kế rãnh T tiện lợi, độ bền cao, nhẹ, chống gỉ sét. Thích hợp dùng làm khung máy, kệ, bàn thao tác.

Điện Thoại

Chi nhánh Thủ Đức: 0908040191

Chi nhánh Q12: 0907076416

Địa chỉ: 39/25A, Đường số 4,Khu phố 3, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP.HCM.

Chi nhánh: Địa chỉ: 126/15, đường Đông Hưng Thuận 42, Phường Tân Hưng Thuận, Q12, TP Hồ Chí Minh

Chân hồ cá chịu được bao nhiêu kg? Cách tính tải trọng hồ cá chuẩn nhất

Chân hồ cá chịu được bao nhiêu kg? Cách tính tải trọng hồ cá chuẩn nhất

Chân hồ cá chịu được bao nhiêu kg? Cách tính tải trọng hồ cá chuẩn nhất .Khi làm hồ cá cảnh, đặc biệt là hồ kính lớn, câu hỏi được rất nhiều người quan tâm là:

Chân hồ cá chịu được bao nhiêu kg?
Dùng nhôm 20×20, 30×30 hay 40×40 thì có an toàn không?

Bài viết này sẽ giúp anh/chị hiểu rõ tải trọng hồ cá, cách tính trọng lượng hồ, và chọn đúng loại chân nhôm để đảm bảo an toàn – bền lâu – không võng sập.


1. Tổng trọng lượng hồ cá gồm những gì?

Nhiều người nghĩ hồ cá chỉ nặng do nước, nhưng thực tế tải trọng hồ cá gồm 5 phần:

Công thức tính tổng tải hồ cá

Tổng tải = Nước + Kính + Nền (sỏi, cát) + Đá, lũa + Thiết bị

Trọng lượng tham khảo

  • Nước: 1 lít ≈ 1 kg
  • Kính:
    • Kính 10mm ≈ 25 kg/m²
    • Kính 12mm ≈ 30 kg/m²
  • Nền + đá, lũa: 20 – 40% trọng lượng nước
  • ⚙️ Thiết bị (lọc, đèn…): 5 – 15 kg

2. Ví dụ tính tải trọng hồ cá thực tế

Hồ 120 x 50 x 50 cm

  • Thể tích nước:
    120 x 50 x 50 = 300.000 cm³ = 300 lít ≈ 300 kg
  • Kính 12mm: ~60 kg
  • Nền + đá: ~80 kg
  • Thiết bị: ~10 kg

Tổng tải ≈ 450 kg

⚠️ Khi chọn chân hồ, luôn cộng thêm 30–50% tải an toàn
➡️ Nên chọn chân chịu được ≥ 600 kg


️ 3. Chân hồ cá nhôm chịu được bao nhiêu kg?

Dưới đây là bảng tải trọng tham khảo khi làm chân hồ đúng kỹ thuật (hàn hoặc bắn ke chuẩn, có giằng):

Bảng chịu lực chân nhôm hồ cá

Loại nhôm Tải trọng an toàn Hồ phù hợp
Nhôm 20×20 80 – 120 kg Hồ mini, hồ tép
Nhôm 30×30 200 – 300 kg Hồ ≤ 80 cm
Nhôm 30×60 400 – 500 kg Hồ 90 – 120 cm
Nhôm 40×40 500 – 600 kg Hồ 120 cm
Nhôm 40×80 800 – 1.000 kg Hồ lớn 120 – 150 cm

Tải trọng trên áp dụng cho khung có 4 chân, có giằng ngang & giằng đáy.


⚠️ 4. Vì sao không nên chọn nhôm quá nhỏ?

Nhiều anh/chị vì tiết kiệm chi phí mà chọn nhôm 20×20 hoặc 30×30 cho hồ lớn, dẫn đến:

❌ Khung bị võng
❌ Hồ nghiêng – nứt kính
❌ Nguy cơ sập hồ, rất nguy hiểm

Hồ cá là tải tĩnh nặng lâu dài, không nên chọn sát tải, mà phải dư tải an toàn.


✅ 5. Gợi ý chọn chân hồ cá theo kích thước hồ

✔️ Hồ 60 – 80 cm

  • Nhôm: 30×30
  • Tải hồ: 150 – 250 kg

✔️ Hồ 90 – 120 cm

  • Nhôm: 30×60 hoặc 40×40
  • Tải hồ: 300 – 500 kg

✔️ Hồ 120 – 150 cm

  • Nhôm: 40×80
  • Tải hồ: 600 – 900 kg

6. Mẹo giúp chân hồ cá bền & an toàn hơn

✅ Luôn có giằng ngang + giằng đáy
✅ Chân tiếp đất có đế tăng chỉnh
✅ Mặt kê hồ phải phẳng tuyệt đối
✅ Không để hồ chịu lực lệch 1 bên


Link tham khảo giá chân hồ cá

Kệ hồ cá mẫu L
Kệ hồ cá mẫu L

GIÁ KỆ NHÔM ĐỊNH HÌNH CHỮ L

L1 – Dài khối thấp (mm):

L2 – Dài khối cao (mm):

Rộng W (mm):

Cao H1 – Khối thấp (mm):

Cao H2 – Khối cao (mm):

Nhôm AxA:

Kệ hồ cá mẫu A
Kệ hồ cá mẫu A

GIÁ KHUNG NHÔM ĐỊNH HÌNH

Dài L (mm):

Rộng W (mm):

Cao H (mm):

Nhôm AxA:

Thanh thêm (W):

Kệ hồ cá mẫu B
Kệ hồ cá mẫu B

GIÁ KHUNG NHÔM ĐỊNH HÌNH

Dài L (mm):

Rộng W (mm):

Cao H (mm):

Loại Nhôm AxA:

Số lượng thanh (W) thêm:

Kệ hồ cá mẫu C
Kệ hồ cá mẫu C

GIÁ KHUNG NHÔM ĐỊNH HÌNH – KIỂU C

Dài L (mm):

Rộng W (mm):

Cao H (mm)

Cao H1(mm)

Nhôm Định Hình A*A

Số Thanh thêm W

Số Thanh thêm H1

Kệ hồ cá mẫu nhiều tầng
Kệ hồ cá mẫu nhiều tầng

BÁO GIÁ KỆ NHÔM ĐỊNH HÌNH NHIỀU TẦNG

Dài L (mm):

Rộng W (mm):

Cao H (mm):

Số tầng:

Nhôm AxA:

Hướng dẫn tự tính giá kệ nhôm định hình
Quý khách vui lòng nhập kích thước thực tế mong muốn của kệ vào các ô bên trên:

  • Dài (L): chiều dài mặt kệ (mm)

  • Rộng (W): chiều sâu mặt kệ (mm)

  • Cao (H): tổng chiều cao kệ (mm)

  • Loại nhôm: chọn quy cách nhôm định hình phù hợp (ví dụ 30×30)

Sau khi nhập đầy đủ thông số, hệ thống sẽ tự động tính toán khối lượng nhôm, phụ kiện và đơn giá, từ đó hiển thị giá tiền dự kiến cho bộ kệ theo kích thước quý khách yêu cầu.
Giá hiển thị là giá tham khảo, dùng để ước tính nhanh chi phí trước khi đặt hàng. Khi cần tư vấn chi tiết, gia cố chịu lực hoặc điều chỉnh theo mục đích sử dụng (kệ hồ cá, kệ kho, kệ trưng bày…), vui lòng liên hệ để được báo giá chính xác nhất.

Lưu ý:
Công ty chỉ cung cấp sản phẩm đúng theo mẫu và hình ảnh đã công bố. Mọi chi tiết phát sinh hoặc thay đổi theo nhu cầu riêng, khách hàng vui lòng tự thiết kế và bổ sung thêm vật tư tương ứng.
Sản phẩm kệ sử dụng nhôm định hình màu nguyên bản (màu bạc). Trường hợp quý khách có nhu cầu đổi màu nhôm theo yêu cầu riêng, vui lòng tự liên hệ đơn vị sơn tĩnh điện hoặc đơn vị anod hóa nhôm để thực hiện. Đơn vị cung cấp kệ không bao gồm chi phí và dịch vụ xử lý màu, chi phí lắp đặt, váng gỗ. Chỉ hỗ trợ gia công nhôm thanh theo kích thước và kết cấu tiêu chuẩn.

Kết luận

Chân hồ cá chịu được bao nhiêu kg phụ thuộc vào:

  • Loại nhôm (20×20, 30×30, 40×80…)
  • Cách thi công khung
  • Tổng tải hồ thực tế

Lời khuyên quan trọng nhất:
Luôn chọn chân hồ có tải chịu lực cao hơn trọng lượng hồ ít nhất 30–50%

Loi Pham

Bài viết liên quan

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0907076416
challenges-icon chat-active-icon