Nhôm Định Hình

100 

LV2020AL Nhôm 20×20 Giá 90.000/1m

LV2040AL Nhôm 20×40 Giá 150.000/1m

LV3030AL Nhôm 30×30 Giá 160.000/1m

LV3060AL Nhôm 30×60 Giá 260.000/1m

LV4040AL Nhôm 40×40 Giá 240.000/1m

LV4080AL Nhôm 40×80 Giá 430.000/1m

LV4545AL Nhôm 45×45 Giá 260.000/1m

LV6060AL Nhôm 60×60 Giá 440.000/1m

LV8080AL Nhôm 80×80 Giá 680.000/1m

Mô tả

Các loại nhôm định hình dùng trong thiết kế máy. Các loại nhôm định hình dùng trong công nghiệp. Phụ kiện để lắp ghép nhôm định hình. các loại phụ kiện nhôm định hình dùng để thiết kế khung máy.
Trong bài viết này công ty chúng tôi tôi sẽ giới thiệu cho tất cả mọi người về những loại nhôm được sử dụng phổ biến và rộng rãi trong công nghiệp và trong thiết kế máy.

Các loại nhôm định hình dùng trong thiết kế máy:

Các loại nhôm định hình 20×20

bản vẽ nhôm 2020

Các loại nhôm định hình

Thông số kỹ thuật :

  • Chất liệu : nhôm
  • Màu sắc : trắng
  • Được phủ anode bảo vệ chống oxi hóa.
  • Cao x rộng: 20mm x 20mm.
  • Trọng lượng ước tính: 0.432 kg/m.
  • Thể tích ước tính: 159.3mm³.
  • Độ thẳng : 0.3 x L/300.
  • Độ bằng phẳng : 0.004.
  • Rảnh nhôm: M6, 6.2mm.
  • Tâm lỗ: M5, Ø5.
  • Cạnh ngoài có độ dày: 2mm
  • Vật liệu: 6063-T5

Các loại nhôm định hình 20×40

bản vẽ nhôm định hình 2040

Các loại nhôm định hình

Thông số kỹ thuật :

  • Chất liệu : nhôm
  • Màu sắc : trắng
  • Được phủ anode bảo vệ chống oxi hóa.
  • Cao x rộng: 20mm x 40mm.
  • Trọng lượng ước tính: 0.775 kg/m.
  • Thể tích ước tính: 286.1mm³.
  • Độ thẳng : 0.3 x L/300.
  • Độ bằng phẳng : 0.004.
  • Độ xoắn: 0.026
  • Rảnh nhôm: M6, 6.2mm.
  • Tâm lỗ: M5, Ø5.
  • Cạnh ngoài có độ dày: 2mm
  • Vật liệu: 6063-T5

Nhôm định hình 30×30

bản vẽ nhôm 3030

Các loại nhôm định hình

Thông số kỹ thuật :

  • Chất liệu : nhôm
  • Màu sắc : trắng
  • Được phủ anode bảo vệ chống oxi hóa.
  • Cao x rộng: 30mm x 30mm.
  • Trọng lượng ước tính: 0.627 kg/m.
  • Thể tích ước tính: 250.65mm³.
  • Độ thẳng : 0.3 x L/300.
  • Độ bằng phẳng : 0.004.
  • Độ xoắn: 0.026
  • Rảnh nhôm: M10, 10.2mm.
  • Tâm lỗ: M6, Ø6.8.
  • Cạnh ngoài có độ dày: 3mm
  • Vật liệu: 6063-T5

Nhôm định hình 30×60

 

nhôm định hình 30x60

Các loại nhôm định hình

Thông số kỹ thuật:

  • Chất liệu : nhôm
  • Màu sắc : trắng
  • Được phủ anode bảo vệ chống oxi hóa.
  • Cao x rộng: 30mm x 60mm.
  • Trọng lượng ước tính: 1.43 kg/m.
  • Thể tích ước tính: 523.8mm³.
  • Chu vi ngoài: 353.35mm
  • Độ thẳng : 1.3 x L/300.
  • Độ bằng phẳng : 0.006.
  • Độ xoắn: 0.0053
  • Rảnh nhôm: M10, 10.2mm.
  • Tâm lỗ: M6, Ø6.8.
  • Cạnh ngoài có độ dày: 3mm
  • Vật liệu: 6063-T5

Nhôm định hình 40×40

bản vẽ nhôm 40x40

 

Các loại nhôm định hình

Thông số kỹ thuật:

  • Chất liệu : nhôm
  • Màu sắc : trắng
  • Được phủ anode bảo vệ chống oxi hóa.
  • Cao x rộng: 40mm x 40mm.
  • Trọng lượng ước tính: 1.35 kg/m.
  • Thể tích ước tính: 490.01mm³.
  • Chu vi ngoài: 380.4mm
  • Độ thẳng : 0.3 x L/300.
  • Độ bằng phẳng : 0.004.
  • Độ xoắn: 0.0026
  • Rảnh nhôm: M8, 8.3mm.
  • Tâm lỗ: M7, Ø7.
  • Cạnh ngoài có độ dày: 2mm
  • Vật liệu: 6063-T5

Nhôm định hình 40×80

bane vẽ nhôm định hình 40x80

Thông số kỹ thuật:

  • Chất liệu : nhôm
  • Màu sắc : trắng
  • Được phủ anode bảo vệ chống oxi hóa.
  • Cao x rộng: 40mm x 80mm.
  • Trọng lượng ước tính: 2.58 kg/m.
  • Thể tích ước tính: 930.56mm³.
  • Chu vi ngoài: 557.05mm
  • Độ thẳng : 0.3 x L/300.
  • Độ bằng phẳng : 0.004.
  • Độ xoắn: 0.0026
  • Rảnh nhôm: M8, 8.3mm.
  • Tâm lỗ: Ø6.8.
  • Cạnh ngoài có độ dày: 2mm
  • Vật liệu: 6063-T5

Nhôm định hình 45×45

bản vẽ nhôm định hình 45x45

Các loại nhôm định hình

 

Thông số kỹ thuật:

  • Chất liệu : nhôm
  • Màu sắc : trắng
  • Được phủ anode bảo vệ chống oxi hóa.
  • Cao x rộng: 45mm x 45mm.
  • Trọng lượng ước tính: 1.35 kg/m.
  • Thể tích ước tính: 520.01mm³.
  • Chu vi ngoài: 400.4mm
  • Độ thẳng : 0.3 x L/300.
  • Độ bằng phẳng : 0.004.
  • Độ xoắn: 0.0026
  • Rảnh nhôm: M10, 10mm.
  • Tâm lỗ: M10, Ø10.
  • Cạnh ngoài có độ dày: 2mm
  • Vật liệu: 6063-T5

 

Nhôm định hình 60×60

bane vẻ nhôm 6060

Các loại nhôm định hình

Thông số kỹ thuật:

  • Chất liệu : nhôm
  • Màu sắc : trắng
  • Được phủ anode bảo vệ chống oxi hóa.
  • Cao x rộng: 60mm x 60mm.
  • Trọng lượng ước tính: 2.49 kg/m.
  • Thể tích ước tính: 922.33mm³.
  • Chu vi ngoài: 469.924mm
  • Độ thẳng : 0.3 x L/300.
  • Độ bằng phẳng : 0.004.
  • Độ xoắn: 0.0026
  • Rảnh nhôm: M8, 8.2mm.
  • Tâm lỗ: M7, Ø6.8.
  • Cạnh ngoài có độ dày: 2.49mm
  • Vật liệu: 6063-T5

 

Nhôm định hình 80×80 

bản vẻ nhôm 8080

Các loại nhôm định hình

Thông số kỹ thuật:

  • Chất liệu : nhôm
  • Màu sắc : trắng
  • Được phủ anode bảo vệ chống oxi hóa.
  • Cao x rộng: 80mm x 80mm.
  • Trọng lượng ước tính: 3,335 kg/m.
  • Thể tích ước tính: 1599.6402mm³.
  • Chu vi ngoài: 1136.2825mm
  • Độ thẳng : 0.3 x L/300.
  • Độ bằng phẳng : 0.004.
  • Độ xoắn: 0.0026
  • Rảnh nhôm: M8, 8.2mm.
  • Tâm lỗ: M7, Ø6.8.
  • Cạnh ngoài có độ dày: 2.49mm
  • Vật liệu: 6063-T5

Thông tin bổ sung

Size Nhôm

20×20, 20×40, 30×30, 30×60, 40×40, 40×80, 45×45, 60×60, 80×80

pham ngoc loi

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Call Now Button